MÁY ĐO COD VÀ ĐA CHỈ TIÊU TRONG NƯỚC HI83214


(Liên Hệ)

Availability:

Hướng Dẫn Sử Dụng nhấn tải về HI83214

Catalog nhấn tải về HI83214

HI83214 là máy quang để bàn dùng để đo COD và đa chỉ tiêu trong nước. Máy đo này là một trong những máy đo quang đa năng nhất trên thị trường, có thể đo 15phương pháp khác nhau bao gồm thuốc thử COD dạng lỏng và các thuốc thử dạng bột. HI83214 cung cấp nhiều tính năng tiên tiến như kết nối máy tính qua cổng USB, màn hình LCD màu và hướng dẫn cụ thể.

parameters measured  Lên đến 15 phương pháp đo trong đó có COD

USB  Cổng USB để xuất dữ liệu

timer  Tích hợp bộ đếm thời gian để đo nhất quán và chính xác

Chi tiết

Từ nhôm đến photpho, máy đo quang để bàn HI83214 cung cấp 15 phương pháp đo các thông số chất lượng nước quan trọng khác nhau, bao gồm nhu cầu oxy hóa học (COD) ở 3 thang đo khác nhau. Quang kế này có một hệ thống quang học tiên tiến có sử dụng đèn vonfram đặc biệt, bộ lọc nhiễu băng hẹp, và bộ tách sóng quang silicon đảm bảo đo quang chính xác từng thời gian. HI83214 sử dụng một màn hình LCD đồ họa cung cấp giao diện người dùng trực quan, chế độ hướng dẫn, hướng dẫn từng bước để thực hiện một phép đo. Các kết quả thu được có thể được hiển thị ở dạng hóa học khác nhau dựa vào lựa chọn của người dùng. Để theo dõi các dữ liệu, kết quả có thể được lưu lại và sau đó xuất sang một máy tính bằng cách sử dụng phần mềm tương thích Windows HI92000 và cáp USB HI920013.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Màn hình hiển thị đồ họa LCD - HI83214 có tính năng hiển thị đồ họa đèn nền với các phím ảo và trợ giúp trên màn hình để cung cấp cho người dùng một giao diện trực quan.

Lưu dữ liệu - Người dùng có thể lưu lên đến 200 giá trị bằng nút LOG chuyên dụng. Giá trị được ghi dễ dàng xem lại bằng nút RCL.

Kết nối PC – Giá trị được lưu có thể nhanh chóng và dễ dàng chuyển sang 1 máy tính thông qua cổng USB bằng phần mềm tương thích Windows® HI92000

Chuyển đổi kết quả - Ngăn ngừa sự nhầm lẫn khi chuyển đổi tự động kết quả với các hình thức hóa học khác nhau. Chuyển đổi chung tất cả chỉ với 1 nút nhấn.

Hướng dẫn trên màn hình - Các hướng dẫn ngắn liên quan đến các hoạt động hiện tại được hiển thị. Ở bất kỳ giai đoạn trong quá trình cài đặt hoặc đo lường, nút HELP chuyên dụng có sẵn để hiển thị trợ giúp theo ngữ cảnh.

Tự động tắt - Tự động tắt sau 10 phút không sử dụng khi máy đang ở chế độ đo và hoạt động bằng pin sạc bên trong.

- Hiển thị tình trạng pin  - Chỉ ra số lượng pin còn lại.

Bộ đếm thời gian - Hiển thị thời gian còn lại trước một phép đo được lấy. Đảm bảo rằng tất cả các giá trị đều được lấy ở khoảng thời gian phản ứng thích hợp.

Tin nhắn lỗi - Tin nhắn trên màn hình cảnh báo đến các vấn đề như không có nắp, zero cao, và chuẩn quá thấp.

Vỏ cuvet - Ngăn chặn ánh sáng đi lạc ảnh hưởng đến phép đo.

Đèn làm mát - Để duy trì các bước sóng mong muốn được sử dụng để hấp thụ, đèn làm mát rất cần thiết để đảm bảo các linh kiện không bị quá nóng từ nhiệt tạo ra bởi các đèn vonfram. Mỗi quang kế được thiết kế để cho phép một số lượng tối thiểu thời gian cho các linh kiện làm mát. Chỉ số đèn làm mát được hiển thị trước khi lấy số đo.

Đơn vị đo - Đơn vị thích hợp được hiển thị cùng với kết quả đo                         

Hệ thống quang học tiên tiến

HI83214 cung cấp 15 phương pháp đo khác nhau có thể được thực hiện bằng làm thuốc thử dạng lỏng hoặc bột. Khi thuốc thử thích hợp được sử dụng cho một phương pháp được lựa chọn, phản ứng giữa chất phản ứng và mẫu gây ra một sự thay đổi màu sắc; nồng độ càng cao, màu càng đậm. Sự thay đổi màu sắc kết hợp sau đó được phân tích so màu theo Luật Beer-Lambert. Nguyên lý ánh sáng được hấp thụ bởi một màu bổ sung, và các bức xạ phát ra phụ thuộc vào nồng độ. Một bộ lọc dải băng hẹp cho phép các bước sóng thích hợp của ánh sáng được phát hiện bởi các bộ tách sóng quang silicon và bỏ qua tất cả các ánh sáng nhìn thấy khác phát ra từ đèn vonfram. Là sự thay đổi màu của sự gia tăng mẫu phản ứng, hấp thụ các bước sóng ánh sáng cụ thể cũng tăng lên, trong khi truyền qua giảm.

photometer multiparameter optical

THÔNG SỐ VÀ THUỐC THỬ (nhấn vào mã thuốc thử để xem chi tiết và mua hàng)

Thuốc thử có sẵn ở dạng lỏng hoặc dạng bột, và số lượng của mỗi thuốc thử được định lượng chính xác để đảm bảo độ lặp lại tối đa.

Thông số

Thang đo

Độ phân giải

Độ chính xác

Phương pháp

Mã thuốc thử

COD LR

0 to 150 mg/L

1 mg/L

±5 mg/L

±5% kết quả

dichromate EPAǂ

dichromate mercury-free◊◊

dichromate ISO◊

HI93754A-25 

HI93754D-25

HI93754F-25

COD MR

0 to 1500 mg/L

1 mg/L

±15 mg/L

±4% kết quả

dichromate EPAǂ

dichromate mercury-free◊◊

dichromate ISO◊

HI93754B-25 

HI93754E-25

HI93754G-25

COD HR

0 to 15000 mg/L

10 mg/L

±150 mg/L

±3% kết quả

dichromate

HI93754C-25 

ǂPhương với axit crom-sulfuric được chính thức công nhận bởi EPA cho phân tích nước thải.

◊ HI94754F-25 và HI94754G-25 dựa theo phương pháp chính thức ISO 15705

◊◊ Phương pháp này được khuyến cáo để phân tích chung cho mẫu không có clorua.

Thông số

Thang đo

Độ phân giải

Độ chính xác

Phương pháp

Mã thuốc thử

Amoni LR

0.00-3.00 mg/L 

0.01 mg/L

±0.10 mg/L

±5% kết quả 

Nessler

HI93764A-25 

Amoni HR

0 to 100 mg/L 

1 mg/L

±1 mg/L

±5% kết quả 

Nessler

HI93764B-25 

Clo,* dư

0.00 to 5.00 mg/L (ppm)

0.01 mg/L (<0.99mg/L); 0.1 mg/L (>0.99mg/L)

±0.03 mg/L

±4% kết quả đo

DPD

HI93701-01 

Clo,*  tổng

HI93711-01 

Nitrat

0.0 to 30.0 mg/L

 

0.1 mg/L

±1.0 mg/L

±5% kết quả đo

 

axit chromotropic

HI93766-50 

Nito tổng LR

0.0 to 25.0 mg/L

HI93767A-50 

Nito tổng HR

10 to 150 mg/L (ppm) as N

1 mg/L

±3 mg/L

±4% kết quả 

axit chromotropic

HI93767B-50 

Photpho, Axit thủy phân

 

0.00 to 1.60 mg/L (ppm) as P

 

0.01 mg/L

 

±0.05 mg/L

±5% kết quả 

 

axit ascorbic

HI93758B-50 

Photpho,

Reactive

HI93758A-50 

Photpho,

Reactive HR

0.0 to 32.6 mg/L (ppm) as P

0.1 mg/L

±0.5 mg/L

±5% kết quả 

axit vanadomolyb-

dophosphoric

HI93763A-50 

Photpho, tổng

0.00 to 1.15 mg/L (ppm) as P

0.01 mg/L

±0.05 mg/L±6% kết quả 

axit ascorbic

HI93758C-50 

Photpho, tổng HR

0.0 to 32.6 mg/L (ppm)

0.0 to 32.6 mg/L (ppm)

±0.5 mg/L

±5% kết quả 

axit vanadomolyb-

dophosphoric

HI93763B-50 

* Đối với clo, thuốc thử có ở dạng lỏng và dạng bột.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nguồn đèn

đèn tungsten với nhiều bộ lọc nhiễu băng hẹp khác nhau

Nguồn sáng

tế bào quang điện silicon

Ghi

200 mẫu

Kết Nối

USB

Nguồn điện

adapter 230V hoặc pin sạc

Môi trường

0 to 50°C (32 to 122°F); max 90% RH không ngưng tụ

Kích thước

235 x 200 x 110 mm (9.2 x 8.34 x 5.62”)

Khối lượng

0.9 kg (2 lbs)

   Bảo hành

12 tháng

Cung cấp gồm

HI83214 cung cấp kèm 5 cuvet có nắp, adapter và hướng dẫn.

Thuốc thử mua riêng.

HI83214-01: 115V & HI83214-02: 230V

Sản Phẩm Mua Kèm

Sản Phẩm Tương Tự