THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thang đo | 80 đến 1000 mg/L Cl– |
| Bước sóng | @ 455 nm (HI801/HI802) @ 466 nm (HI83399/HI83314) |
| Phương pháp đo | Adaptation of Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater, 24th Edition, 4500-Cl- Mercury Thiocyanate Method |
| Cách sử dụng | Theo hướng dẫn sử dụng của máy đo HANNA tương ứng |
| Cách bảo quản | – Sau khi sử dụng, đậy nắp bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh nắng trực tiếp.
– Không pha loãng hoặc thêm bất cứ hóa chất nào vào dung dịch. – Luôn sử dụng dung dịch mới cho mỗi lần đo. – TUYỆT ĐỐI không đổ ngược dung dịch đã sử dụng vào chai. |
| Dùng cho máy đo | – Máy quang phổ HI801, HI802, máy quang HI83399, HI83314 |
| Bảo hành | Không |



