edge® đơn chỉ tiêu - Máy Đo EC/TDS/Độ Mặn/Nhiệt Độ HI2003-02


15,606,000 vnđ
(đã bao gồm VAT)

Availability:

Hướng Dẫn Sử Dụng nhấn tải về HI2003-02

Catalog nhấn tải về HI2003-02

Hanna Instruments tự hào giới thiệu dòng máy đo pH sáng tạo nhất thế giới: EDGE®.

Thiết kế đột phá của Edge là đỉnh cao của Hanna, khả năng thiết kế, sản xuất và R & D đẳng cấp thế giới. Máy Edge dày chỉ 0.5" giàu tính năng đáp ứng được nhu cầu của nhiều khách hàng.

edge screen sizeMàn hình LCD lớn dễ đọc

Màn hình LCD 5.5” LCD hiển thị nội dung có thể xem rõ từ hơn 5 mét. Màn hình lớn với góc nhìn rộng 150° có thể dễ dàng đọc kết quả.

 

 

Capacitive TouchBàn phím cảm ứng

Bàn phím cảm ứng điện dung hiện đại đặc biệt. Các phím bấm của bàn phím không bao giờ có thể bị kẹt nếu có mẫu vướng bên trong như bàn phím cứng thông thường. Các phím lên xuống di chuyển nhanh hơn khi hoạt động liên tục (lý tưởng để di chuyển qua nhiều bản ghi).

 

Clear Full Text ReadoutHiển thị văn bản rõ ràng

Văn bản hiển thị rõ ràng ở dòng dưới màn hình LCD. Không cần giải mã chữ viết tắt hoặc biểu tượng mã hóa; những hướng dẫn hữu ích cho người sử dụng nhanh chóng và dễ dàng

Chi tiết

edge Conductivity/TDS/Salinity In CradleEdge® cung cấp nhiều tính năng tiên tiến để đảm bảo độ chính xác và khả năng sử dụng.

four ring conductivity probe

Điện cực kỹ thuật số

 

Edge® EC cực kỳ tiên tiến, có bộ vi mạch tích hợp giúp lưu trữ thông tin hiệu chuẩn được tự động lấy ra bởi edge® khi điện cực được kết nối. Thông tin lưu trữ trong điện cực bao gồm số model, số sêri và thông tin hiệu chuẩn bao gồm các chuẩn được sử dụng và ngày tháng cùng thời gian hiệu chuẩn cuối cùng được thực hiện.

Kiểm tra cảm biến

Capacitive Touch

Khi sử dụng các điện cực của Hanna được trang bị với một matching pin, edge liên tục kiểm tra trở kháng của các điện cực đo pH để báo hiệu trong trường hợp điện cực thủy tinh bị vỡ. Trong thời gian hiệu chuẩn, tính năng "Kiểm tra cảm biến" sẽ kiểm tra tình trạng các mối nối. Các mối nối tham khảo cũng được đánh giá và báo cáo trên màn hình.

Giắc cắm đầu dò 3.5mm

probe input

Việc gắn đầu dò vào máy sẽ trở nên dễ dàng và đơn giản hơn, không cần phải lo các chân cắm bị gãy, chỉ việc gắn vào cổng 3.5mm và đo

 

 

hi2002 edge Conductivity/TDS/Salinity meter wall mountedge® vô cùng linh hoạt, có thể được sử dụng trong nhiều môi trường mà không chiếm không gian như một máy đo để bàn truyền thống

wall mount

Thiết kế treo tường

edge® vô cùng linh hoạt, có thể sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau mà không chiếm không gian như một máy đo để bàn truyền thống

Cradle

Giá đỡ điện cực

edge® được trang bị với một giá đỡ điện cực và bàn đỡ có thể xoay để sạc và giữ máy edge an toàn tại nơi có góc nhìn tối ưu.

 

 

 

edge thin pH meter handheld

edge® có thiết kế vô cùng mỏng và chỉ nặng 8,8 oz., có tuổi thọ pin 8 giờ, và hai cổng kết nối USB.

Hai cổng kết nối USB

usb

edge bao gồm một cổng USB chuẩn để xuất dữ liệu với một ổ đĩa flash và một cổng micro USB thứ hai để kết nối với một máy tính xuất dữ liệu và để sạc edge bạn khi đế sạc không có sẵn.

 

Lưu dữ liệu

data logging

 

edge cho phép lưu trữ đến 1000 bản ghi dữ liệu. Dữ liệu có thể cài đặt là giá trị, dữ liệu GLP, ngày và giờ.

 

Hai chế độ hoạt động

basic mode

edge có 2 chế độ hoạt động Cơ bản và Mở rộng. Ở chế độ Cơ Bản, edge giảm một vài tính năng để máy hoạt động đơn giản hơn. Ở chế độ Tiêu Chuẩn người dùng có thể thay đổi các tính năng này.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

EC

Thang đo

0.00 to 29.99 μS/cm, 30.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối)**

Độ phân giải

0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm

Độ chính xác

±1 giá trị (±0.05 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)

Hiệu chuẩn

Chuẩn 1 điểm offset (0.00 μS/cm trong không khí), 1 điểm chuẩn slope tại 84 μS/cm, 1413 μS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm và 111.8 mS/cm

TDS

Thang đo

0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, up to 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**

Độ phân giải

0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L

Độ chính xác

±1 giá trị (±0.03 ppm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)

Hiệu chuẩn

Chung với hiệu chuẩn EC

Hệ số chuyển đổi

0.40 đến 0.80 (giá trị mặc định là 0.50)

ĐỘ MẶN

Thang đo

0.0 to 400.0% NaCl, 2.00 to 42.00 PSU, 0.0 to 80.0 g/L*

Độ phân giải

0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L

Độ chính xác

±1 giá trị

NHIỆT ĐỘ

Thang đo

-20.0 to 120.0ºC, -4.0 to 248.0°F

Độ phân giải

0.1°C, 0.1°F

Độ chính xác

±0.5°C, ±0.9°F

THÔNG SỐ KHÁC

Bù nhiệt

   Tự động từ -5 đến 100oC ,NoTC – có thể chọn khi đo độ dẫn tuyệt đối

Hệ số nhiệt độ độ dẫn

   0.00 đến 6.00%/oC

GLP

Ghi dữ liệu

đến 1000 bản ghi (400 ở chế độ cơ bản): Bằng tay theo yêu cầu (tối đa 200 bản), Bằng tay dựa theo sự ổn định (tối đa 200 bản), Ghi theo khoảng thời gian (tối đa 600 mẫu; 100 bản)

Kết nối

1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ 

Môi trường

0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ

Pin

Pin có thể sạc lại với 8 giờ sử dụng liên tục

Nguồn điện

adapter 5 VDC (đi kèm)

Kích thước

202 x 140 x 12.7mm 

Khối lượng

250 g 

Bảo hành 

12 tháng cho máy và 6 tháng cho điện cực 

Cung cấp gồm 

HI2003 cung cấp kèm đầu dò EC HI763100, gói dung dịch chuẩn độ dẫn 1413μS/cm và 5000μS/cm và 12880μS/cm, gói dung dịch rửa điện cực, cáp USB, giá đỡ điện cực và đế sạc, giá gắn tường, adapter 5 VDC, hướng dẫn sử dụng. 

Ghi chú

* chỉ ở chế độ Cơ bản

** không kích hoạt chức năng bù nhiệt

 

Sản Phẩm Mua Kèm

Sản Phẩm Tương Tự